Theo Danchoioto

Top 9 thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng hiện nay – Ưu nhược điểm các loại lốp ô tô

(News.oto-hui.com) – Theo khuyến nghị của hầu hết các nhà sản xuất lốp ô tô nổi tiếng, lốp xe chỉ nên sử dụng tối đa 10 năm kể từ ngay sản xuất. Nếu chạm mốc 10 năm, dù lốp vẫn sử dụng được, chưa mòn đến vạch chỉ thị độ mòn lốp… thì nên thay lốp ô tô mới, áp dụng cả lốp dự phòng ít sử dụng. Dưới đây là top 9 thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng và ưu nhược điểm từng loại lốp.

Khi chọn mua lốp ô tô, ta cần phải nắm rõ các đặc điểm của các dòng lốp ô tô. Ở mỗi thương hiệu lốp ô tô, mỗi dòng lốp, mỗi loại lốp đều có những ưu – nhược điểm riêng tùy nhu cầu sử dụng. Thật khó để đòi hỏi sự hoàn hảo của loại lốp với nhiều điều kiện sử dụng khác nhau. Do đó, quan trọng nhất là cần lựa chọn được dòng lốp phù hợp, hiểu rõ những thế mạnh của “xế cưng”, từng loại đường hay đi, để vừa phát huy hiệu suất vận hành cao nhất, lại vừa giữ được độ bền cao của lốp.

 Top 9 thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng hiện nay - Ưu nhược điểm các loại lốp ô tô
Top 9 thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng hiện nay – Ưu nhược điểm các loại lốp ô tô

I. Tổng quan về 4 loại lốp ô tô chính, tùy từng nhu cầu sử dụng:

Thông thường lốp xe ô tô hiện có rất nhiều chủng loại với những hiệu năng khác nhau, bao gồm 4 nhóm chính:

1. Lốp mềm, êm ái, ít ồn:

Độ êm ái cao, độ ồn thấp do mềm, rãnh hoa nông, có cấu tạo rãnh dọc đơn giản. => Phù hợp đường đẹp, khu đô thị (Sedan, Hatchback,…).

Nhược điểm:

  • Khi di chuyển các loại đường sỏi đá, đường xấu nhiều ổ gà, đường địa hình… do lốp mềm, mỏng nên sẽ dễ bị rách, mòn thành, chửa thành, “ăn” đinh…
  • Rãnh lốp dòng này thường nông, nên độ bám đường sẽ không thực sự tốt nếu di chuyển trên đường xấu.

Thương hiệu lốp ô tô phù hợp: Michelin, Continental, Goodyear …

2. Lốp cứng, ồn phù hợp đường xấu:

Có khả năng chịu tác động lớn, khó rách, khó hư hỏng, khó “ăn” đinh, có độ bám tốt ở đường xấu vì thiết kế rãnh hoa sâu, phức tạp.

Nhược điểm:

  • Cứng, rãnh hoa sâu, có cấu tạo phức tạp => Do đó sẽ thường có độ ồn lớn hơn loại lốp êm ái trên.
  • Sử dụng loại lốp xe ô tô này tất nhiên sẽ khôngêm ái, thậm chí hơi xóc khi qua các gờ giảm tốc, ổ gà… nhưng bù lại chúng lại cứng cáp hơn ở các cung đường xấu, tệ như đường sỏi đá, nhiều ổ gà, đường đèo núi, địa hình… 

Thương hiệu lốp ô tô phù hợp: Bridgestone, Dunlop…

3. Lốp hỗn hợp, phù hợp nhiều loại đường:

Đúng như tên gọi, loại lốp này trung hòa đặc điểm của cả 2 loại lốp phía trên. Có thể đi đường nhiều loại đường, không êm cũng không cứng. Vừa có thể di chuyển đường đẹp khá êm ái, độ ồn thấp, lại vừa có thể đi đường xấu… không cần quá lo lốp sẽ bị hư hại.

Nhược điểm:

  • Đáp ứng tương đối, đủ dùng, không quá nổi bật
  • Khó đạt độ bền cao, bên cạnh đó, sự êm ái và độ ồn thấp không giống như loại lốp mềm số 1, sức chịu đựng cũng kém hơn lốp cứng.

Thương hiệu lốp ô tô phù hợp: Yokohama, Maxxis, Toyo…

4. Lốp hiệu suất cao, lốp đặc chủng:

Tất nhiên là hiệu suất cao phục vụ cho các xe đặc biệt (siêu xe, xe đặc chủng,…).

Nhược điểm:

  • Giá cả đắt, không phù hợp với xe du lịch, xe chở hành khách, xe tải thông thường,…

II. Top 9 thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng hiện nay và ưu nhược điểm các loại lốp xe ô tô:

Tổng hợp những đánh giá ưu nhược điểm, giá cả của 9 thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng (ý kiến tổng hợp từ nhiều người dùng đánh giá).

1. Lốp Michelin:

Michelin là một trong những hãng sản xuất lốp xe lớn nhất thế giới của Pháp, thành lập năm 1888. Hiện nay, Michelin đã có mặt hơn 170 quốc gia (trong đó có Việt Nam) với hơn 60 nhà máy sản xuất trên thế giới. Hiện thương hiệu lốp ô tô Michelin phân phối tại Việt Nam có xuất xứ chính từ Thái Lan, Trung Quốc, Châu Âu, Bắc Mỹ…

Thương hiệu lốp ô tô Michelin
Thương hiệu lốp ô tô Michelin

a. Điểm nổi bật thương hiệu lốp ô tô Michelin:

  • Độ êm ái cao, độ ồn thấp, vận hành tốt ở đường nội thành, đô thị, đường đẹp,…

b. Ưu điểm lốp ô tô Michelin:

  • Mềm
  • Êm ái cao
  • Độ ồn thấp nhất các trong hãng lốp ô tô
  • Độ bám đường tốt
  • Độ an toàn cao, đoạn đường phanh ngắn
  • Tiết kiệm nhiên liệu do lực cản thấp
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường

c. Nhược điểm lốp ô tô Michelin:

  • Thành lốp thường bị rạn chửa, mòn lệch, mòn nhanh… nếu thường xuyên đi đường xấu
  • Dễ bị “ăn” đinh, vật nhọn…
  • Giá cao

d. Các dòng lốp ô tô Michelin thiết kế riêng cho từng dòng xe:

  • Xe SUV: Lốp Michelin Latitude, Lốp Michelin LTX, Lốp Michelin Pilot…
  • Xe crossover: Lốp Michelin Latitude…
  • Xe sedan & hatchback: Lốp Michelin Energy, Lốp Michelin Primacy…

e. Chế độ bảo hành thương hiệu lốp ô tô Michelin chính hãng:

  • 6 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm. Đổi lốp mới hoặc bồi thường tuỳ theo tình trạng của lốp.

f. Giá lốp ô tô Michelin:

Kích thướcGiá lốp ô tô Michelin (VND)
Lazang 13 inch1,1 – 1,3 triệu
Lazang 14 inch1,1 – 2,2 triệu
Lazang 15 inch1,5 – 3,8 triệu
Lazang 16 inch2 – 5,1 triệu
Lazang 17 inch2,3 – 5,1 triệu
Lazang 18 inch3,4 – 5,2 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

2. Lốp Bridgestone:

Bridgestone là hãng sản xuất phụ tùng ô tô của Nhật Bản được thành lập vào năm 1931. Năm 2007, Bridgestone trở thành một trong những hãng sản xuất lốp xe lớn nhất thế giới. Các mẫu xe của hãng Toyota lắp ráp tại Việt Nam hiện sử dụng lốp Bridgestone. Trên thị trường, thương hiệu lốp ô tô Bridgestone phân phối tại Việt Nam có xuất xứ chính từ Thái Lan, Indonesia, Nhật Bản, Châu Âu…

Thương hiệu lốp ô tô Bridgestone
Thương hiệu lốp ô tô Bridgestone

a. Điểm nổi bật thương hiệu lốp ô tô Bridgestone:

  • Độ bền cao, thế mạnh là vận hành đường trường, đường đèo núi, đường xấu,…

b. Ưu điểm lốp ô tô Bridgestone:

  • Độ bền cao, dẻo dai, lâu mòn
  • Tương đối êm ái (không êm bằng Michelin, êm hơn Dunlop)
  • Độ bám đường tốt, nhất là khi chạy trời mưa (bám tốt hơn Michelin)
  • Ổn định khi chạy tốc độ cao
  • Phản hồi lái tốt
  • Chống đinh, vật nhọn tốt
  • Nhiều kiểu rãnh hoa lốp đẹp
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Khả năng cân bằng tốt
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá
  • Một số dòng có công nghệ chống xịt RunFlat

c. Nhược điểm lốp ô tô Bridgestone:

  • Cứng và ồn
  • Giá cao

d. Các dòng lốp ô tô Bridgestone thiết kế riêng cho từng dòng xe:

  • Xe SUV & crossover: Lốp Bridgestone Alenza, Lốp Bridgestone Dueler, Lốp Bridgestone Ecopia…
  • Xe sedan & hatchback: Lốp Bridgestone Turanza, Lốp Bridgestone Ecopia, Lốp Bridgestone Potenza…

e. Chế độ bảo hành thương hiệu lốp ô tô Bridgestone chính hãng:

  • 7 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm. Đổi lốp mới hoặc bồi thường tuỳ theo tình trạng của lốp.

f. Giá lốp ô tô Bridgestone:

Kích thướcGiá lốp ô tô Bridgestone (VND)
Lazang 13 inch0,8 – 1,2 triệu
Lazang 14 inch1 – 2 triệu
Lazang 15 inch1,2 – 3,7 triệu
Lazang 16 inch1,7 – 5,5 triệu
Lazang 17 inch2,4 – 6 triệu
Lazang 18 inch2,9 – 9 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

3. Lốp Hankook:

Hankook là hãng sản xuất lốp xe đầu tiên tại Hàn Quốc, thành lập vào năm 1941. Các hãng xe Hàn Quốc thường dùng lốp Hankook. Thương hiệu lốp ô tô Hankook phân phối tại Việt Nam có xuất xứ chủ yếu từ: Indonesia, Hàn Quốc, Thái Lan, Nhật Bản, Trung Quốc…

Thương hiệu lốp ô tô Hankook
Thương hiệu lốp ô tô Hankook

a. Điểm nổi bật thương hiệu lốp ô tô Hankook:

  • Giá cả phải chăng, mềm hơn so với hai hãng trên.

b. Ưu điểm lốp ô tô Hankook:

  • Giá mềm
  • Tương đối bền

c. Nhược điểm lốp ô tô Hankook:

  • Mỏng
  • Cứng và ồn
  • Dễ chửa thành nếu đi ổ gà, đường xấu…
  • Ít dòng sản phẩm để lựa chọn

d. Chế độ bảo hành thương hiệu lốp ô tô Hankook chính hãng:

  • 5 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm. Tỉ lệ % điều chỉnh = Tỉ lệ độ sâu gai còn dùng được.

e. Giá lốp ô tô Hankook:

Kích thướcGiá lốp ô tô Hankook (VND)
Lazang 13 inch0,9 – 1,4 triệu
Lazang 14 inch0,9 – 1,9 triệu
Lazang 15 inch1 – 3,2 triệu
Lazang 16 inch1,7 – 4,5 triệu
Lazang 17 inch2,1 – 6,7 triệu
Lazang 18 inch2,9 – 7,4 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

4. Lốp Dunlop:

Dunlop là một thương lốp ô tô thuộc sở hữu của nhiều công ty khác nhau trên thế giới, trong đó có Goodyear Tyre, Continental AG… Thương hiệu lốp ô tô Dunlop phân phối tại Việt Nam chủ yếu có xuất xứ từ Thái Lan, Nhật Bản, Đức…

Thương hiệu lốp ô tô Dunlop
Thương hiệu lốp ô tô Dunlop

a. Điểm nổi bật thương hiệu lốp ô tô Dunlop:

  • Độ bền cao, chống trượt tốt, giá thấp, thế mạnh là vận hành đường trường, đường đèo núi, đường xấu, đường địa hình; phù hợp với xe SUV, 4WD…

b. Ưu điểm lốp ô tô Dunlop:

  • Độ bền cao
  • Chống trượt, bám đường tốt, nhất là khi chạy xe trời mưa, vận hành tốc độ cao…
  • Giá trung bình
  • Tiết kiệm nhiên liệu nhờ lực cản thấp
  • Một số dòng có vỏ bọc gia cường giảm nguy cơ hư hỏng
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá

c. Nhược điểm lốp ô tô Dunlop:

  • Cứng và ồn, phù hợp với những xe cách âm tốt

d. Các dòng lốp ô tô Dunlop thiết kế riêng cho từng dòng xe:

  • Xe SUV & crossover: Lốp Dunlop SP TRG, Dunlop Grandtrek, …
  • Xe sedan & hatchback: Lốp Dunlop SP Touring, Lốp Dunlop Enasave, Lốp Dunlop SP Sport, Lốp Dunlop Veuro…

e. Chế độ bảo hành thương hiệu lốp ô tô Dunlop chính hãng:

  • 5 năm từ ngày sản xuất hoặc trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm. Giá trị bồi thường = Giá lốp xe x Độ sâu gai còn lại/Độ sâu gai nguyên thuỷ.

f. Giá lốp ô tô Dunlop:

Kích thướcGiá lốp ô tô Dunlop (VND)
Lazang 13 inch0,9 – 1,2 triệu
Lazang 14 inch0,9 – 1,5 triệu
Lazang 15 inch1,2 – 3,7 triệu
Lazang 16 inch1,7 – 5,5 triệu
Lazang 17 inch2,4 – 6 triệu
Lazang 18 inch2,9 – 9 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

5. Lốp Goodyear:

Goodyear là công ty sản xuất lốp đa quốc gia của Mỹ, thành lập vào năm 1898. Khá nhiều mẫu xe của các hãng xe châu Âu như Mercedes, Audi, Lexus… sử dụng lốp ô tô Goodyear. Thương hiệu lốp ô tô Goodyear được phân phối tại Việt Nam chủ yếu xuất xứ từ Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Philippines, Nhật Bản, Mỹ…

Thương hiệu lốp ô tô Goodyear
Thương hiệu lốp ô tô Goodyear

a. Điểm nổi bật thương hiệu lốp ô tô Goodyear:

  • Êm ái, bền, giá hợp lý, tính đa dạng cao có thể vận hành đường đẹp lẫn đường xấu…

b. Ưu điểm lốp ô tô Goodyear:

  • Mềm (không bằng Michelin)
  • Độ ồn thấp (không bằng Michelin)
  • Độ êm ái cao (ngang Michelin)
  • Độ bám đường, chống trượt khá tốt
  • Độ an toàn khá tốt, quãng đường phanh ngắn
  • Thiết kế giảm ồn
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Giá hợp lý
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá

c. Nhược điểm lốp ô tô Goodyear:

  • Có thể bị chửa, mòn lệch… nếu thường xuyên đi đường xấu (nhưng chịu tác động tốt hơn Michelin)

d. Các dòng lốp ô tô Goodyear thiết kế riêng cho từng dòng xe:

  • Xe SUV & crossover: Lốp Goodyear Wrangler, Lốp Goodyear Efficientgrip…
  • Xe sedan & hatchback: Lốp Goodyear Assurance, Lốp Goodyear Eagle, Lốp Goodyear Efficientgrip…

e. Chế độ bảo hành thương hiệu lốp ô tô Goodyear chính hãng:

  • 5 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm.
  • Bồi thường 1 lốp mới nếu chiều cao gai trên 70%.
  • Bồi thường giá trị tương đương với tỷ lệ % còn lại của gai lốp nếu chiều cao gai dưới 70%.

f. Giá lốp ô tô Goodyear:

Kích thướcGiá lốp ô tô Goodyear (VND)
Lazang 13 inch0,9 – 1,8 triệu
Lazang 14 inch1,1 – 2,5 triệu
Lazang 15 inch1,2 – 4,8 triệu
Lazang 16 inch1,7 – 4,5 triệu
Lazang 17 inch2 – 5,6 triệu
Lazang 18 inch5,4 – 8,4 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

6. Lốp Continental:

Continental là hãng sản xuất lốp xe hàng đầu của Đức, thành lập vào năm 1871. Hiện nay, Continental có hệ thống nhà máy sản xuất phân bố ở hơn 10 quốc gia. Thương hiệu lốp ô tô Continental được phân phối tại Việt Nam chủ yếu có xuất xứ từ Malaysia, Châu Âu, Đức…

Thương hiệu lốp ô tô Continental
Thương hiệu lốp ô tô Continental

a. Điểm nổi bật thương hiệu lốp ô tô Continental:

  • Êm ái (nhiều người đánh giá êm hơn cả Michelin), vận hành đầm, ổn định cao…

b. Ưu điểm lốp ô tô Continental:

  • Mềm
  • Độ êm ái cao
  • Độ ồn thấp
  • Quãng đường phanh ngắn
  • Tiết kiệm nhiên liệu nhờ lực cản thấp
  • Độ bám đường tốt khi chạy tốc độ cao, vào cua, trời mưa…
  • Độ ổn định cao
  • Nhiều dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe, loại đường sá
  • Có các dòng được sản xuất phù hợp với khí hậu nóng ẩm như Việt Nam

c. Nhược điểm lốp ô tô Continental:

  • Dễ bị chửa, rách thành… nếu đi đường xấu, ổ gà, leo lề không đúng cách…
  • Giá cao

d. Các dòng lốp mà thương hiệu lốp ô tô Continental thiết kế riêng cho từng dòng xe:

  • Xe SUV & bán tải: Lốp Continental ContiSport Contact…
  • Xe sedan & hatchback: Lốp Continental ContiPremium Contact, Lốp Continental Comfort Contact, Lốp Continental ContiMax Contact…
  • Xe hạng sang & xe hiệu suất cao: Lốp Continental ContiSport Contact…

e. Chế độ bảo hành thương hiệu lốp ô tô Continental chính hãng:

  • 6 năm từ ngày sản xuất hoặc trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm.

f. Giá lốp ô tô Continental:

Kích thướcGiá lốp ô tô Continental (VND)
Lazang 14 inch1,3 – 1,5 triệu
Lazang 15 inch1,3 – 3,6 triệu
Lazang 16 inch1,4 – 3,8 triệu
Lazang 17 inch2,1 – 3,8 triệu
Lazang 18 inch3,1 – 4,2 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

7. Lốp Yokohama:

Yokohama là một nhà máy cao su của Nhật Bản có từ năm 1917. Công ty lốp Yokohama Việt Nam được thành lập vào 1997, trực thuộc tập đoàn Yokohama Nhật Bản. Thương hiệu lốp ô tô Yokohama được phân phối tại Việt Nam chủ yếu có xuất cứ từ Nhật Bản, Philippines, Thái Lan…

Thương hiệu lốp ô tô Yokohama
Thương hiệu lốp ô tô Yokohama

a. Điểm nổi bật thương hiệu lốp ô tô Yokohama:

  • Êm, bám đường tốt, chống trượt tốt, phù hợp cả đường đẹp và đường xấu…

b. Ưu điểm lốp ô tô Yokohama:

  • Bám đường, chống trượt tốt
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Giảm tình trạng mòn không đều
  • Độ bền khá cao
  • Có các dòng sản phẩm chuyên biệt cho từng dòng xe

c. Nhược điểm lốp ô tô Yokohama:

  • Hơi ồn

d. Các dòng lốp ô tô Yokohama thiết kế riêng cho từng dòng xe:

  • Xe SUV: Lốp Yokohama Geolandar
  • Xe sedan & hatchback: Lốp Yokohama Bluearth
  • Xe hạng sang: Lốp Yokohama Advan dB
  • Siêu xe & xe thể thao: Lốp Yokohama Advan

e. Chế độ bảo hành thương hiệu lốp ô tô Yokohama chính hãng:

  • 5 năm từ ngày sản xuất/trước khi lốp mòn đến vạch chỉ mòn 1,6mm.

f. Giá lốp ô tô Yokohama:

Kích thướcGiá lốp ô tô Yokohama (VND)
Lazang 13 inch1,1 – 1,8 triệu
Lazang 14 inch1,1 – 2,1 triệu
Lazang 15 inch1,5 – 3,6 triệu
Lazang 16 inch1,8 – 4 triệu
Lazang 17 inch2,1 – 6 triệu
Lazang 18 inch3 – 7 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

8. Lốp Pirelli:

Pirelli là một trong các hãng lốp lớn nhất thế giới của Ý, thành lập vào năm 1872. Hiện tại, Pirelli đã có mặt tại hơn 160 quốc gia, có gần 20 nhà máy sản xuất trên toàn cầu. Các hãng xe hàng đầu thế giới thường chọn sử dụng thương hiệu lốp ô tô Pirelli: BMW, Audi, Mercedes, Lamborghini, Ferrari, Land Rover…

Pirelli còn là nhà phân phối lốp xe độc quyền cho Giải đua F1 từ năm 2011. Lốp ô tô Pirelli được phân phối tại Việt Nam chủ yếu có xuất xứ từ các nước: Brazil, Romania, Đức, Ý, Anh…

Thương hiệu lốp ô tô Pirelli
Thương hiệu lốp ô tô Pirelli

a. Ưu điểm lốp ô tô Pirelli:

  • Hiệu suất cao
  • Êm ái
  • Độ bền cao
  • Độ bám, chống trượt tốt
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Có các dòng sản phẩm lốp chống chống xịt RunFlat

b. Nhược điểm lốp ô tô Pirelli:

  • Giá cao

c. Các dòng lốp ô tô Pirelli thiết kế riêng cho từng dòng xe:

  • Xe SUV: Lốp Pirelli Scorpion
  • Xe sedan & hatchback: Lốp Pirelli Cinturato
  • Xe hạng sang: Lốp Yokohama Advan dB
  • Siêu xe & xe thể thao: Lốp Pirelli Zero

d. Giá lốp xe ô tô Pirelli:

Kích thướcGiá lốp ô tô Pirelli (VND)
Lazang 16 inch2,6 – 5,7 triệu
Lazang 17 inch3,8 – 6,9 triệu
Lazang 18 inch4,1 – 9,7 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

9. Lốp Maxxis:

Maxxis là một công ty lốp con trực thuộc công ty Công nghiệp cao su Cheng Shin của Đài Loan – đây là một trong 10 công ty lốp xe lớn nhất thế giới. Ngoài Maxxis, lốp CST cũng là thành viên của Cheng Shin. Thương hiệu lốp ô tô Maxxis phân phối ở Việt Nam chủ yếu có xuất xứ từ Thái Lan…

Thương hiệu lốp ô tô Maxxis
Thương hiệu lốp ô tô Maxxis

a. Ưu điểm lốp ô tô Maxxis:

  • Giá thấp
  • Mềm
  • Khá êm ái
  • Độ bền tương đối

b. Nhược điểm lốp ô tô Maxxis:

  • Khá ồn
  • Dễ bị rạn, nứt, chửa thành… nếu thường đi đường xấu, ổ gà…

c. Các dòng lốp ô tô Maxxis thiết kế riêng cho từng dòng xe:

  • Xe SUV: Lốp Maxxis HT760, Lốp Maxxis MA 918, Lốp Maxxis Presa
  • Xe sedan & hatchback: Lốp Maxxis MA P1, Lốp Maxxis MA 307
  • Xe bán tải: Lốp Maxxis MA 569, Lốp Maxxis AT700

d. Giá lốp xe ô tô Maxxis:

Kích thướcGiá lốp ô tô Maxxis (VND)
Lazang 13 inch0,8 – 1 triệu
Lazang 14 inch1 – 1,3 triệu
Lazang 15 inch1 – 3,1 triệu
Lazang 16 inch1,6 – 3,1 triệu
Lazang 17 inch2,4 – 3,5 triệu
Lazang 18 inch3,1 – 4,5 triệu

Giá cả sẽ thay đổi theo từng năm, tùy điều kiện khác nhau.

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ để tham khảo.

10. Một số thương hiệu lốp ô tô khác:

Bên cạnh các thương hiệu lốp ô tô nổi tiếng ở trên còn có một số hãng lốp ô tô khác cũng được ưa chuộng tại Việt Nam như:

  • Lốp ô tô Toyo: Khá êm, phù hợp với xe SUV
  • Lốp ô tô Nexen: Khá êm
  • Lốp ô tô Nitto: Khá êm
  • Lốp ô tô Kumho: Sử dụng nhiều cho các xe lớn như xe bus
  • Lốp ô tô Casumina: Sử dụng nhiều cho xe tải

Bài viết liên quan:

Advertisement

Advertisement

Chia sẻ ý kiến của bạn

Thông Tin Cá Nhân

NamNữ

Trình Độ Học Vấn

Thông tin chung

Kỹ thuật viên sửa chữa chungKỹ thuật viên sơnKỹ thuật viên đồngKỹ thuật viên điệnChăm sóc, làm đẹp, Detailing ô tôCố vấn dịch vụBán hàng (Sales)Nhân viên phụ tùngThiết kếMarketingKiểm soát chất lượng (PDI)Quản đốc xưởngTrưởng/phó phòng dịch vụTrưởng/phó phòng kinh doanhTrưởng/phó phòng kỹ thuậtGiám đốc điều hànhChưa có kinh nghiệmKhác