Tổng hợp từ ngữ lóng ô tô mà thợ Gara hay sử dụng

(News.oto-hui.com) – Bất kỳ ngành nghề nào cũng đều có từ ngữ lóng riêng (từ chuyên ngành đặc biệt). Ô tô cũng không ngoại lệ, có rất rất nhiều từ ngữ lóng ô tô mà các thợ gara hay sử dụng. Một số từ ngữ khi được gọi tên, ắt hẳn nhiều người sẽ chưa biết đến. Dưới đây là tổng hợp hơn 90 từ ngữ lóng ô tô có thể giúp ích trong công việc, giao tiếp hằng ngày ở Gara.

Nếu bạn là sinh viên ô tô xin vào thực tập hay là một thợ mới vào nghề trong gara ô tô, có thể bạn bắt gặp rất nhiều từ ngữ lạ mà thợ cả “lão làng” hay gọi đến. Những từ ngữ lóng ô tô ấy hoàn toàn không có trong từ điển tiếng Việt, thực chất chúng là tên gọi bắt nguồn từ cách đọc tiếng nước ngoài (tiếng Pháp nhiều nhất) của người Việt. Dân gian truyền miệng qua nhiều đời nên tên gọi sẽ có thể khác nhau (tùy vùng miền).

Từ ngữ lóng ô tô - Từ ngữ mà thợ lâu năm thường sử dụng trong công việc sửa chữa
Từ ngữ lóng ô tô – Từ ngữ mà thợ lâu năm thường sử dụng trong công việc sửa chữa

Dưới đây là tổng hợp hơn 90 từ ngữ lóng ô tô mà thợ gara hay sử dụng nhất:

  1. Bộ ô van – bộ xích đĩa (sên đĩa)
  2. Bánh răng máy khởi động – băng đít đề/ măng ních
  3. Rô to máy khởi động – ruột đề
  4. Stator máy khởi động – bin đề
  5. Thanh gài khớp – càng cua
  6. Giá đỡ chổi than – ba le than
  7. Stator máy phát – cái rế
  8. Dây cao áp – dây phin
  9. Dụng cụ lấy bulong gẫy – ruột gà
  10. Tay quay đảo chiều – cần tự động/ cần rẹt rẹt
  11. Khớp nối các đăng – lắc léo
  12. Con đội xupáp – pót so
  13. Bộ tản nhiệt nhớt – sương hàn nhớt/ sinh hàn
  14. Lọc gió – bô e
  15. Ống góp hút – cô lét tưa gió
  16. Ống góp thoát – cô lét tưa lửa
  17. Ống kềm xuppắp – ghít
  18. Xy lanh – sơ mi
  19. Những chốt định vị – ặc gô
  20. Bơm cao áp – heo dầu
  21. Kim phun – bét
  22. Chốt pítông – ắc
  23. Thanh truyền – dên
  24. Bạc lót đầu to thanh truyền – miễng dên
  25. Bạc lót ổ trục khuỷu – miễng ba dê
  26. Vòng đệm kim loại (chống dọc trục cốt máy) – rê tơ ran
  27. Nắp của ổ trục khuỷu – ba dê
  28. Đối trọng – quả tạ
  29. Bánh đà – bánh trớn
  30. Vòng răng bánh đà – vòng cô ran
  31. Đĩa ma sát – bố am ray da
  32. Vỏ bao hộp số – đầu trâu
  33. Trục sơ cấp – đầu cơ
  34. Bạc đạn chà – bạc đạn bi tê
  35. Rãnh then hoa – rãnh rơ nia
  36. Càng mở ly hợp – càng cua
  37. Ống bao trục thứ cấp – loa kèn
  38. Bộ đồng tốc – hàm răng vàng
  39. Khoen chặn, miếng nêm trong bộ đồng tốc – chó
  40. Bộ biến mô (hộp số tự động) – trái bí
  41. Các đăng – láp dọc
  42. Bánh răng côn chủ động – cùi thơm
  43. Bành răng vành chậu (vòng răng) – dỉa (kết hợp lại gọi là cùi dỉa)
  44. Mặt bích cầu – đuôi cá
  45. Bán trục – láp ngang
  46. Bu long định vị nhíp – con ruồi
  47. Lá nhíp chính – lá nhíp cái
  48. Những cánh tay đòn của hệ thống treo độc lập – cánh gà
  49. Rô tuyn – đầu thầy chùa
  50. Đòn dọc, đòn ngang của ht lái – ba đờ song
  51. Xy lanh chính hệ thống phanh thắng – heo cái
  52. Xy lanh làm (xy lanh phụ) – heo con
  53. Guốc phanh – càng bố
  54. Trống phanh – tăng bua
  55. Bầu phanh (phanh hơi) – búp sen
  56. Tổng phanh điều khiển – cóc đạp
  57. Bàn đạp phanh – pê dan
  58. Bộ trợ lực phanh – sẹc vô
  59. Máy khởi động – đề ma rưa/ củ đề
  60. Máy phát – đi a mô
  61. Bộ chia điện – cây đen cô
  62. Trục cân bằng – trục pa-lăng-xê (Balance)
  63. Gioăng nắp xu páp – gioăng giàn cò
  64. Trục giàn cò mổ xu páp – ống sáo
  65. Bạc ắc piston – bạc đầu nhỏ
  66. Bạc biên – bạc đầu to
  67. Van triệt hồi (van giảm áp) – lúp bê
  68. Cam cân bằng – công đờ bo
  69. Canh sớm – a văng (rốc)
  70. Canh trễ – rì ta
  71. Trục ngoài (đường kính ngoài) – bốt tê
  72. Trục trong (lỗ) – síp bo
  73. Mặt phẳng – pla tô
  74. Cánh gạt – lá bài (bơm trợ lực)
  75. Cảo – vam
  76. Cầu – bọc đít
  77. Vòng bánh răng trên bánh đà – cua ron đề
  78. Áp suất nén – công péc xông (compessor)
  79. Cảm biến cầm chừng (ISC) – mô tơ bước
  80. Xăng – máu
  81. Bơm áp thấp (diesel) – bơm xẹt vít
  82. Đồng tốc – hàm răng vàng
  83. Phe hãm số – con chó
  84. Càng lừa số – càng cua
  85. Hộp số – đầu trâu/ mặt cọp
  86. Dấu – rờ ve
  87. Các đăng – lab (dọc hoặc ngang)
  88. Cầu trước xe tải (không dẫn động) – dí
  89. Bạc lót thanh truyền – miễng
  90. Cản trước sau – ba đờ sốc
  91. Bơm cao áp – heo
  92. Kim phun – bép

Hy vọng với một số từ ngữ lóng ô tô thông dụng này sẽ có ích với các bạn khi làm việc sửa chữa, không gặp khó khăn khi giao tiếp với các thợ khác.

Bài viết liên quan:

Advertisement

Advertisement

Chia sẻ ý kiến của bạn

Thông Tin Cá Nhân

NamNữ

Trình Độ Học Vấn

Thông tin chung

Kỹ thuật viên sửa chữa chungKỹ thuật viên sơnKỹ thuật viên đồngKỹ thuật viên điệnChăm sóc, làm đẹp, Detailing ô tôCố vấn dịch vụBán hàng (Sales)Nhân viên phụ tùngThiết kếMarketingKiểm soát chất lượng (PDI)Quản đốc xưởngTrưởng/phó phòng dịch vụTrưởng/phó phòng kinh doanhTrưởng/phó phòng kỹ thuậtGiám đốc điều hànhChưa có kinh nghiệmKhác